Bảng giá, giá cước dịch vụ vận chuyển - Công ty vận chuyển hàng Express Solutions - Vận Chuyển Hàng - Công ty vận chuyển hàng hóa uy tín chất lượng nhanh chóng tại Bà Rịa Vũng Tàu, Tân Thành, Phú Mỹ, Châu Đức, Xuyên Mộc

GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ VẬN CHUYỂN SỬ DỤNG XE TẢI HẠNG NHẸ (VND)

  • Kiện hàng
  • Giá mở cửa 4km
  • 5-15km
  • 15-50km
  • 50-100km
  • 100-200km
  • 200-300km
  • >300km
  • Phí thêm mỗi điểm dừng giao nhận
  • T1 (≤0,5 Tấn)
  • 110,000
  • 14,000
  • 10,500
  • 9,500
  • 6,000
  • 5,500
  • 4,000
  • 30,000
  • T2 (≤0,8 Tấn)
  • 125,000
  • 16,000
  • 11,000
  • 10,000
  • 6,500
  • 6,000
  • 4,500
  • 30,000
  • T3 (≤1 Tấn)
  • 140,000
  • 18,000
  • 12,000
  • 11,000
  • 7,000
  • 6,500
  • 5,000
  • 30,000
  • T4 (≤1,25 Tấn)
  • 160,000
  • 19,000
  • 13,500
  • 12,500
  • 7,500
  • 7,000
  • 5,500
  • 30,000
  • T5 (≤1,3 Tấn)
  • 170,000
  • 21,000
  • 14,500
  • 13,500
  • 8,000
  • 7,500
  • 6,000
  • 30,000
  • Giá phí xe chiều về
  • Lựa chọn xe chiều về khi đặt đơn hàng giá cước giảm 35% so với giá xe chiều đi
    (không áp dụng trong quãng đường nội thành)
  • Giá phí khu vực nội thành
  • - Đối với xe có tải trọng nhẹ dưới 3 tấn mỗi điểm phát sinh cùng huyện, cùng quận cộng thêm 100.000
    - Đối với xe có tải trọng nhẹ dưới 3 tấn mỗi điểm phát sinh khác huyện, khác quận cộng thêm 150.000
  • Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%, phí cầu đường, bến bãi.
    Phí cầu đường được tính thực tế phát sinh theo báo giá của lái xe và luôn được kiểm tra phê duyệt đảm bảo tính chính xác.

GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ VẬN CHUYỂN SỬ DỤNG XE TẢI HẠNG TRUNG (VND)

  • Kiện hàng
  • Giá mở cửa 4km
  • 5-15km
  • 15-50km
  • 50-100km
  • 100-200km
  • 200-300km
  • 300-500km
  • 500-1000km
  • 1000-1500km
  • >1500km
  • Phí thêm mỗi điểm dừng giao nhận
  • T6 (≤2 Tấn)
  • 175,000
  • 21,000
  • 16,500
  • 14,500
  • 9,000
  • 8,500
  • 7,000
  • 6,500
  • 6,000
  • 5,500
  • 40,000
  • T7 (≤2,8 Tấn)
  • 240,000
  • 22,000
  • 18,000
  • 15,000
  • 10,000
  • 9,000
  • 7,500
  • 7,500
  • 7,000
  • 6,500
  • 40,000
  • T8 (≤3 Tấn)
  • 280,000
  • 23,000
  • 19,000
  • 15,500
  • 15,000
  • 13,000
  • 9,000
  • 8,000
  • 7,500
  • 7,000
  • 50,000
  • T9 (≤4 Tấn)
  • 340,000
  • 24,000
  • 20,000
  • 16,000
  • 16,000
  • 14,000
  • 11,000
  • 9,000
  • 8,000
  • 7,500
  • 50,000
  • T10 (≤5 Tấn)
  • 400,000
  • 25,000
  • 21,000
  • 17,000
  • 17,500
  • 15,000
  • 12,000
  • 12,000
  • 10,000
  • 8,000
  • 50,000
  • Giá phí xe chiều về
  • Lựa chọn xe chiều về khi đặt đơn hàng giá cước giảm 30% so với giá xe chiều đi
    (không áp dụng trong quãng đường nội thành)
  • Giá phí khu vực nội thành
  • - Đối với xe có tải trọng nhẹ dưới 3 tấn mỗi điểm phát sinh cùng huyện, cùng quận cộng thêm 200.000
    - Đối với xe có tải trọng nhẹ dưới 3 tấn mỗi điểm phát sinh khác huyện, khác quận cộng thêm 300.000
  • Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%, phí cầu đường, bến bãi.
    Phí cầu đường được tính thực tế phát sinh theo báo giá của lái xe và luôn được kiểm tra phê duyệt đảm bảo tính chính xác.

GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ VẬN CHUYỂN SỬ DỤNG XE TẢI HẠNG NẶNG (VND)

  • Kiện hàng
  • Giá mở cửa 4km
  • 5-15km
  • 15-50km
  • 50-100km
  • 100-200km
  • 200-300km
  • 300-500km
  • 500-1000km
  • 1000-1500km
  • >1500km
  • Phí thêm mỗi điểm dừng giao nhận
  • T11 (≤5 Tấn)
  • 500.000
  • 27.500
  • 22.500
  • 20.500
  • 19.500
  • 17.500
  • 14.500
  • 12.500
  • 11.500
  • 9.500
  • 60.000
  • T12 (≤10 Tấn)
  • 550.000
  • 28.500
  • 24.000
  • 21.500
  • 20.500
  • 18.500
  • 15.500
  • 13.500
  • 12.500
  • 10.500
  • 80.000
  • T13 (≤15 Tấn)
  • 650.000
  • 31.500
  • 27.000
  • 24.500
  • 23.500
  • 21.500
  • 18.500
  • 16.500
  • 15.500
  • 13.500
  • 80.000
  • T14 (≤18 Tấn)
  • 860.000
  • 39.000
  • 44.500
  • 32.000
  • 31.000
  • 29.000
  • 26.000
  • 24.000
  • 23.000
  • 21.000
  • 80.000
  • T15 (>18 Tấn)
  • 1.000.000
  • 49.000
  • 44.500
  • 42.000
  • 41.000
  • 39.000
  • 36.000
  • 34.500
  • 33.500
  • 31.500
  • 100.000
  • Giá phí xe chiều về
  • Lựa chọn xe chiều về khi đặt đơn hàng giá cước giảm 30% so với giá xe chiều đi
    (không áp dụng trong quãng đường nội thành)
  • Giá phí khu vực nội thành
  • - Đối với xe có tải trọng nhẹ dưới 5 tấn mỗi điểm phát sinh cùng huyện, cùng quận cộng thêm 300.000
    - Đối với xe có tải trọng nhẹ dưới 5 tấn mỗi điểm phát sinh khác huyện, khác quận cộng thêm 400.000
  • Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%, phí cầu đường, bến bãi.
    Phí cầu đường được tính thực tế phát sinh theo báo giá của lái xe và luôn được kiểm tra phê duyệt đảm bảo tính chính xác.

CÁC DỊCH VỤ GIA TĂNG

  • Dịch vụ gia tăng để đảm bảo sự thuận tiện và nhanh chóng trong vận chuyển dành cho khách hàng
  • Dịch vụ
  • T1 (≤ 0,5 Tấn)
  • T2 (≤ 0,8 Tấn)
  • T3 (≤ 1 Tấn)
  • T4 (≤ 1,25 Tấn)
  • T5 (≤ 1,3 Tấn)
  • T6 (≤ 2 Tấn)
  • T7 (≤ 2,5 Tấn)
  • T8 (≤ 3 Tấn)
  • T9 (≤ 4 Tấn)
  • T10 (≤ 5 Tấn)
  • T11 (≤ 8 Tấn)
  • T12 (≤ 10 Tấn)
  • T13 (≤ 15 Tấn)
  • T14 (≤ 18 Tấn)
  • T15 (> 18 Tấn)
  • Hỗ trợ bốc xếp
  • 40.000
  • 80.000
  • 100.000
  • 100.000
  • 100.000
  • 130.000
  • 140.000
  • 180.000
  • 240.000
  • 240.000
  • 300.000
  • 400.000
  • 500.000
  • 600.000
  • 700.000
  • Tiền lưu đêm
  • -
  • -
  • -
  • -
  • -
  • -
  • -
  • -
  • -
  • -
  • -
  • -
  • -
  • -
  • -
  • Thời gian chờ/1 giờ
  • -
  • -
  • -
  • -
  • -
  • -
  • -
  • -
  • -
  • -
  • -
  • -
  • -
  • -
  • -

THANH TOÁN

  • Loại khách hàng
  • Hình thức thanh toán
  • Khách lẻ chưa ký hợp đồng
  • Thanh toán toàn bộ phí vận chuyển trực tiếp cho lái xe ngay sau khi hoàn thành đơn hàng
  • Khách hàng đã ký hợp đồng
  • Thanh toán phí vận chuyển ngay sau khi Quý Công ty nhận được hoá đơn tài chính và bảng kê chi phí vận chuyển
vận chuyển hàng hóa, vận chuyển hàng, vận chuyển hàng bà rịa, vận chuyển hàng vũng tàu, vận chuyển hàng bà rịa vũng tàu, vận chuyển hàng br, vận chuyển hàng vt, vận chuyển hàng brvt, vận chuyển gỗ, vận chuyển văn phòng công ty brvt, vạn chuyển văn phòng, vận chuyển công ty, vận chuyển nhà, dọn nhà, dọn nhà bà rịa vũng tàu, cho thuê kho bãi bà rịa vũng tàu brvt, cho thuê nhà xưởng brvt, van chuyen hang hoa, van chuyen hang, van chuyen hang ba ria, van chuyen hang vung tau, van chuyen hang ba ria vung tau, van chuyen hang br, van chuyen hang vt, van chuyen hang brvt, van chuyen go, van chuyen van phong cong ty brvt, van chuyen van phong, van chuyen cong ty, van chuyen nha, don nha, don nha ba ria vung tau, cho thue kho bai ba ria vung tau brvt, cho thue nha xuong brvt
Vận chuyển hóa chất | Vận chuyển dầu nhờn | Vận chuyển hạt nhựa | Vận chuyển sợi, bao bì, vải | Vận chuyển sắt thép, VLXD | Chuyển nhà, chuyển văn phòng | Vận chuyển hàng hóa TPHCM | Vận chuyển hàng hóa Long An | Vận chuyển hàng hóa Bình Dương | Vận chuyển hàng hóa Đồng Nai | Vận chuyển hàng hóa Tây Ninh | Vận chuyển hàng hóa Bà Rịa Vũng Tàu | Vận chuyển hàng hóa Cần Thơ | Vận chuyển hàng hóa Cà Mau | Vận chuyển hàng hóa Đăk Lăk | Vận chuyển hàng hóa Bình Thuận | Vận chuyển hàng hóa đi Huế | Vận chuyển hàng hóa đi Đà Nẵng | Vận chuyển hàng hóa Miền Đông | Vận chuyển hàng hóa Miền Tây | Vận chuyển hàng hóa đi Miền Trung | Vận chuyển hàng hóa đi Tây Nguyên | Vận chuyển hàng hóa Bắc Nam | Dịch vụ xe cẩu tải hàng hóa